
Máy in laser đen trắng Ricoh SP 4520DN
Bạn đã sẵn sàng để làm việc tại mỗi thời điểm có thông báo. Bạn làm việc một cách nhanh chóng. Những nỗ lực của bạn sẽ làm cho ngày làm việc của bạn dễ dàng hơn với các đồng nghiệp. Bạn cho rằng các máy in là như nhau? Không, bạn chọn sản phẩm máy in Ricoh SP 4520DN: là máy in mới nhất trong dòng đã được chứng minh để đơn giản hóa cách bạn làm việc bằng cách di chuyển thông tin nhanh chóng và kinh tế. Tích hợp nó vào nhóm làm việc hoặc văn phòng nhỏ của bạn và in đen trắng chất lượng cao mà không ảnh hưởng đến an ninh về dữ liệu. Máy in nhỏ gọn này như một phần của Dịch vụ Quản lý Tài liệu chiến lược (MDS) sẽ cho bạn tiết kiệm được bao nhiêu thời gian và tiền bạc cho tổ chức của bạn.
• Tổng chi phí sở hữu thấp
• Tiết kiệm tối đa: tiêu thụ điện năng thấp
• Tiết kiệm không gian
• Năng suất cao: in nhanh 40 trang mỗi phút
• Tiết kiệm chi phí & thời gian qua chuẩn in hai mặ
| TỔNG QUAN | ||
| Công nghệ in | LED | |
| Thời gian khởi động | Dưới 19 giây | |
| Thời gian in trang đầu tiên | Dưới 5 giây | |
| Tốc độ in các trang tiếp theo | Lên đến 40 trang/phút | |
| In đảo mặt | Tự động, lên đến 35 trang/ phút | |
| Bộ xử lý | 500 MHz | |
| HDD | Gắn thêm: 320 GB | |
| Bộ nhớ | Tiêu chuẩn 512 MB/ Tối đa: 1.024 MB | |
| Màn hình hiển thị | LCD touch panel 4,3” | |
| Công suất in | Khuyến nghị: trung bình: 3.000 trang/ tháng, tối đa hàng ngày: 10.000 trang/ tháng Chu kỳ làm việc tối đa: 150.000 trang/ tháng | |
| Kích thước (W x D x H) | 370 x 392 x 306 m | |
| Cân nặng | 14 kg | |
| Nguồn điện | 220-240V, 50/60Hz | |
| CHỨC NĂNG IN | ||
| Ngôn ngữ in | Tiêu chuẩn: PCL5e, PCL6, Adobe® PostScript® 3™, PDF direct print Lực chọn thêm: XPS, IPDS | |
| Độ phân giải in | 600 x 600 dpi, 1.200 x 1.200 dpi | |
| Font | PCL (45 fonts, International fonts: 13 Intellifonts), PS3 (136 fonts) | |
| Kết nối máy tính (Có sẵn) | USB2.0, USB Host I/F, Gigabit Ethernet Lắp thêm: Bi-directional IEEE 1284, Wireless LAN (IEEE 802.11a/b/g/n) | |
| Giao thức mạng | TCP/IP (IPv4, IPv6), IPS/XPS (lắp thêm) | |
| Hệ điều hành | Windows® XP/Vista/7/8/8.1/ Server 2003/ Server 2003R2/ Server 2008/ Server 2008R2/ Server 2012/ Server 2012R2 Mac OS environments: Macintosh OS X Native v10.5 or later Novell® Netware® environments: v6.5 (Option) | |
| XỬ LÝ GIẤY | ||
| Khổ giấy | Khay giấy tiêu chuẩn: A4, B5, A5, B6, A6, Legal, Letter, HLT, Executive, F, Foolscap, Folio, 16K, Custom size: Min. 3.93” x 5.82”, Max. 8.46” x 14.0” Custom size: Min. 100mm x 148mm, Max. 216mm x 356mm Khay bypass: A4, B5, A5, B6, A6, Legal, Letter, HLT, Executive, F, Foolscap, Folio, 16K, Custom size: Min. 2.36” x 8.50”, Max. 5.00” x 35.43”/ Custom size: Min. 60mm x 216mm, Max. 127mm x 900mm Khay lắp thêm: A4, B5, A5, B6, A6, Legal, Letter, HLT, Executive, F, Foolscap, Folio, 16K, Custom size: Min. 3.93” x 5.82”, Max. 8.46” x 14.0” Custom size: Min. 100mm x 148mm, Max. 216mm x 356mm | |
| Khả năng chứa giấy | Chuẩn: 500 tờ (80 g/m2), mở rộng tối đa 1.500 tờ (80 g/m2) | |
| Khay tay: 100 tờ (80 g/m2) | ||
| Khả năng chứa giấy in ra | Lên đến 250 tờ (mặt úp, A4/LT hay 80 g/m2) | |
| Định lượng giấy | 52-162g/m2 | |
| Loại giấy | Chuẩn/ lắp thêm: Recycled paper, colour paper, letterhead paper, pre-printed paper, plain paper 1–2, special paper 1–2, thick paper 1–2, thin paper Bypass: Thick paper 1–2, middle thick paper, OHP transparencies, recycled paper, colour paper, letterhead paper, pre-printed paper, plain paper 1–2, special paper 1–2 | |
| BẢO MẬT | ||
| Chứng thực | LDAP authentication, User code authentication, 802.1.x wired authentication | |
| NĂNG LƯỢNG TIÊU THỤ | ||
| Điện năng tiêu thụ | Khi họat động: Ít hơn 1.100W | |
| Chế độ nghỉ: Ít hơn 1W | ||
| VẬT TƯ TIÊU HAO | ||
| Trữ lượng mực* | Mực theo máy: Xấp xỉ 10.400 trang | |
| Hộp mực rời: Xấp xỉ 10.400 tran | ||

Máy photocopy đa chức năng Ricoh MP 2555SP
Máy photocopy đa chức năng Ricoh MP 3055SP
Máy photocopy đa chức năng đen trắng Ricoh MP 6001