Công ty TNHH Đầu tư thương mại và dịch vụ kỹ thuật Minh Phát

Số 14A, ngõ 165 đường Giáp Bát, quận Hoàng Mai, Hà Nội
Canon_imageClass_MF4720w_Web

Máy in đa chức năng đen trắng Canon imageCLASS MF4720w

Bảng điều khiển điều chỉnh góc nhìn linh hoạt
Bảng điều khiển mở rộng về phía người dùng cho hiệu quả quan sát tốt hơn. Màn hình LCD lớn 5 dòng hiển thị nhiều thông tin hơn.
Phím một chạm tiện dụng
Ba phím giải pháp chuyên dụng trên máy in imageCLASS MF4720w giúp đơn giản hóa hoạt động của máy.
Chế độ im lặng
Khi ấn phím Quiet Mode trên bảng điều khiển, thiết bị sẽ hoạt động trong chế độ yên lặng, giảm tiếng ồn động cơ xuống mức tối thiểu.
Công nghệ sấy theo nhu cầu
Công nghệ sấy theo nhu cầu độc quyền của Canon truyền nhiệt trực tiếp tới bộ phận tỏa nhiệt bằng sứ, vì vậy sẽ giảm thời gian làm nóng máy xuống mức tối thiểu bằng không và nhanh chóng thực hiện bản in đầu tiên.
Kết nối mạng LAN có dây hoặc không dây
Chiếc máy in này được tích hợp tính năng kết nối mạng không dây iEEE802.11 b/g/n và hỗ trợ Ethernet 10 / 100 Base-T/TX. Do vậy việc cài đặt thiết bị trên hệ thống mạng không dây đảm bảo an ninh sẽ rất dễ dàng với sự hỗ trợ dành cho cấu hình phím nhấn WPS.
Yêu cầu bảo dưỡng tối thiểu
Cartridge mực all-in-one của Canon thiết kế tích hợp trống mực cảm quang, thiết bị làm sạch và khoang chứa mực trong một cartridge mực nhỏ gọn giúp tiết kiệm chi phí và thay thế dễ dàng.

Liên hệ ngay để nhận được giá tốt nhất

Bấm vào số để gọi ngay!

Liên hệ với chúng tôi theo danh sách số điện thoại dưới đây để nhận được giá tốt nhất cho sản phẩm này.

Tới trang liên hệ

Chức năng in Laser :
In laser đen trắng khổ A4.
Tốc độ in 23ppm.
Độ phân giải 600x600dpi (max 1200x600dpi).
Bộ nhớ 128MB RAM.
Ngôn ngữ in UFR II LT.
Giao tiếp USB 2.0HS.
Wireless 802.11.b.g.n & Network 10/100 (RJ45).
Chức năng quét Scanner :
Quét màu khổ A4.
Kiểu dáng Flatbad.
Công nghệ CIS.
Độ phân giải quang học 600x600dpi.
Chất lượng màu: 256 GrayScale, 24 bit color.
Chức năng Photocopy: 
Sao chụp đen trắng khổ A4.
Tốc độ sao chụp 23cpm.
Độ phân giải 600dpi.
Thu phóng 25%-400%.
Sao chụp nhân bản 1-99 bản.
Khay nạp giấy tay 01 tờ, khay nạp tự động 250 tờ.
Khay trả giấy 100 tờ.
Dùng mực cartridge 328 (2,100 trang).
Hộp mực theo máy 1,000 trang.

 
IN
Phương pháp inMáy in laze đen trắng
Tốc độ in (in một mặt; A4 / LTR)23 / 24trang/phút
Độ phân giải in600 x 600dpi
Chất lượng in với Công nghệ làm mịn ảnh1200 (tương đương) x 600dpi
Thời gian khởi động (từ khi bật nguồn)13,5 giây hoặc nhanh hơn
Thời gian khôi phục (từ chế độ nghỉ)2,0 giây
Thời gian in bản đầu tiên (FCOT)6 / 5,8 giây (A4 / LTR)
Ngôn ngữ inUFR II LT
Lề inLề trên, dưới, trái, phải: 5mm (không phải khổ giấy bao thư) Lề trên, dưới, trái, phải: 10mm (khổ giấy bao thư)
Các tính năng inWatermark, Page Composer, Toner Saver
SAO CHỤP
Tốc độ sao chụp (một mặt ; A4 / LTR)23 / 24trang/phút
Độ phân giải bản sao600 x 600dpi
Thời gian sao chụp bản đầu tiên (FCOT)9,0 / 8,7 giây (A4 / LTR)
Số lượng bản sao tối đa99 bản
Phóng to/ thu nhỏ25 - 400 % tăng giảm 1%
Các tính năng sao chụpPhân loại bộ nhớ, sao chụp 2 trong 1, sao chụp 4 trong 1, sao chụp cỡ thẻ ID
QUÉT
Độ phân giải bản quétĐộ phân giải quang học: 600 x 600dpi Độ phân giải tăng cường: 9600 x 9600dpi
Chiều sâu màu quét24-bit
Quét kéoCó, USB và kết nối mạng
Quét đẩy (quét lên máy tính) với phần mềm MF)Có, USB và kết nối mạng
Các tính năng quétTWAIN, WIA (tương thích trình điều khiển quét)
XỬ LÍ GIẤY
Nguồn giấy vào (tiêu chuẩn)Giấy thường (60-80g/m2): khay Cassette 250 tờ, khay tay 1 tờ
Nguồn giấy ra100 tờ (giấy ra úp mặt , 20lb LTR / 68g/m2 A4)
Khổ giấy (khay Cassette chuẩn)A4, B5, A5, LGL, LTR, STMT, EXE, OFFICIO, B-OFFICIO, M-OFFICIO, GLTR, GLGL, FLS, 16K, IndexCard Khổ bao thư: COM10, Monarch, C5, DL, khổ tuỳ chọn (Tối thiểu 76,2 x 210mm đến tối đa 216 x 356mm)
Khổ giấy (khay tay)A4, B5, A5, LGL, LTR, STMT, EXE, OFFICIO, B-OFFICIO, M-OFFICIO, GLTR, GLGL, FLS, 16K, IndexCard Khổ bao thư: COM10, Monarch, C5, DL, Khổ tuỳ chọn (tối thiểu 76,2 x 127mm đến tối đa 216 x 356mm)
Loại giấyGiấy thường, giấy dày, giấy tái chế, giấy trong suốt, giấy dán nhãn, giấy bao thư
Định lượng giấy (khay Cassette chuẩn)60 to 163 g/m2
Định lượng giấy (khay giấy)60 to 163 g/m2
KẾT NỐI VÀ PHẦN MỀM
Kết nối giao diện chuẩn (có dây)USB 2.0 tốc độ cao, 10 / 100 Base-T/Base-TX Ethernet (Network)
Kết nối giao diện chuẩn (không dây)Wi-Fi 802.11b/g/n (chế độ hạ tầng, cài đặt dễ dàng WPS)
Kết nối giao thức mạng làm việcIn: LPD, RAW, WSD-Print (IPv4, IPv6) Quét: WSD-Scan (IPv4, IPv6) dịch vụ ứng dụng TCP/IP: Bonjour (mDNS), DHCP, BOOTP, RARP, Auto IP (IPv4), DHCPv6 (IPv6) Quản lí: SNMPv1 (IPv4, IPv6)
IN
An ninh mạng (có dây)Lọc địa chỉ IP / Mac
An ninh mạng (không dây)WEP 64/128 bit, WPA-PSK (TKIP/AES), WPA2-PSK (AES), 802.1x (LEAP, EAP-FAST, PEAP, EAP-TLS, EAP-TTLS)
Cấu hình không dây một phím đẩyCài đặt bảo vệ Wi-Fi (WPS)
Tương thích hệ điều hànhWindows®7 (32/64-bit) Windows®XP (32/64-bit) Windows®Vista (32/64-bit) Windows® Server 2008 R2 (32/64-bit)(*1) Windows® Server 2008 (32/64-bit)(*1) Windows® Server 2003 (32/64-bit)(*1) Mac OS X 10.5.8 hoặc phiên bản mới hơn (*2) Linux (*3)
Phần mềm đi kèmTrình điều khiển máy in, trình điều khiển máy quét, phần mềm MF, Presto! PageManager, SSID Tool
CÁC THÔNG SỐ KĨ THUẬT CHUNG
Bộ nhớ128MB
Màn hình LCDMàn hình LCD đen trắng 5 đường (bảng điều khiển điều chỉnh góc nhìn linh hoạt)
Kích thước390 x 362 x 301mm (đóng khay Cassette) 390 x 439 x 301mm (mở khay Cassette)
Trọng lượngKhông có ống mực10,0kg
Có ống mực10,5kg
Tiêu thụ điệnTối đa:1320W hoặc thấp hơn
Khi đang vận hành:Xấp xỉ 560W (mức trung bình, khi đang sao chụp)
Khi ở chế độ Standby:Xấp xỉ 3,5W
Khi ở chế độ nghỉ:Xấp xỉ 1,4W / 2,4W (kết nối không dây)
Mức âm (*4)Khi đang vận hành:Mức nén âm (vị trí người đứng ngoài): 50dB khi in (giá trị tham khảo) Mức công suất âm: 6,5B khi in
Khi ở chế độ Standby:Mức nén âm (vị trí người đứng ngoài): Không thể nghe được (giá trị tham khảo) (*5) Mức công suất âm: 4,3B hoặc thấp hơn
Môi trường vận hànhNhiệt độ: 10 đến 30°C
Độ ẩm: 20% đến 80% RH (không ngưng tụ)
Nguồn điện yêu cầuAC 220 to 240V: 50 / 60Hz
Cartridge (*6)Cartridge 328: 2.100 trang (Cartridge đi kèm: 1.000 trang)
Dung lượng bản in hàng tháng (*7)8.000 trang
 
Các thông số trên đây có thể thay đổi mà không cần báo trước.
*1Phần mềm ScanGear và MF không có ở Windows Server 2003/2008.
*2Trình điều khiển mới nhất cho hệ điều hành Mac có thể tải về từ địa chỉ www.canon-asia.com
*3Chỉ chức năng in hỗ trợ cho Linux. Trình điều khiển mới nhất cho hệ điều hành Linux có thể tải về từ địa chỉ www.canon-asia.com
*4Được thử nghiệm theo tiêu chuẩn ISO7779 và công bố theo ISO9296.
*5"Không thể nghe thấy" có nghĩa là mức nén âm ở vị trí người đứng ngoài nhỏ hơn giá trị tiêu chuẩn tuyệt đối (mức âm nền) theo tiêu chuẩn ISO 7779.
*6Dung lượng ống mực theo tiêu chuẩn ISO/IEC 19752
*7Thông số dung lượng bản in hàng tháng được đưa ra như một phương tiện để so sánh khả năng vận hành của sản phẩm này với các thiết bị in laze khác của Canon và không thể hiện số lượng in tối đa thực tế mỗi tháng.