Công ty TNHH Đầu tư thương mại và dịch vụ kỹ thuật Minh Phát

Số 33 Lâm Viên, KĐT Đặng Xá, Gia Lâm, Hà Nội
catalog_products_Canon_LBP6650DN

Máy in Canon Laser Printer LBP6650dn

Giải pháp in ấn tối ưu cho công việc kinh doanh phát đạt của bạn

Được thiết kế dành cho các văn phòng gia đình và văn phòng nhỏ, chiếc máy in hiệu quả này được trang bị khả năng xử lý thao tác in lớn, tính năng mạng làm việc và công nghệ sấy theo nhu cầu để giúp bạn thực hiện thao tác in tốc độ cao và chất lượng.

  • Máy in laser đen trắng
  • Tốc độ in (cỡ A4): lên tới 33 ppm
  • Giấy: A4, Letter và nhiều hơn nữa
  • In khổ A4 đơn sắc tốc độ 33 trang mỗi phút

LASER SHOT LBP6650dn

In các văn bản, tài liệu thuyết trình … đen trắng một cách rõ nét với chất lượng in laser chuyên nghiệp mà bạn yêu cầu. Với tốc độ in siêu cao 33 trang A4 mỗi phút, loại máy in này mang lại cả tốc độ và chất lượng trong cùng một thiết bị.

UFR II: In siêu nhanh

LASER SHOT LBP6650dn

 Máy in LASER SHOT này sử dụng kiến trúc xử lý siêu nhanh UFR II của Canon để phân phối hiệu quả khối lượng xử lý dữ liệu giữa các máy in và máy tính cá nhân. UFR II đảm bảo máy in có tốc độ in ổn định, không bị ảnh hưởng bởi những thay đổi về kích thước dữ liệu hay môi trường in. Điều này cho phép máy in đạt được tốc độ xử lý nhanh hơn đáng kể so với các kiến trúc in thông thường. Với UFR II và trình điều khiển PCL 5e/6 bổ sung, chiếc máy in laser này dễ dàng tích hợp vào tiến trình công việc của bạn để đạt tới hiệu quả cao nhất.

Sẵn sàng nối mạng

LASER SHOT LBP6650dn

 In qua mạng đã trở thành có thể với tiêu chuẩn nối mạng của máy in giúp in nhanh chóng và dễ dàng giữa các nhóm công tác nhỏ hay giữa các văn phòng. Canon đã cho ra mắt một gói phần mềm nối mạng, bao gồm NetSpot Device, NetSpot Console và Remote UI để giúp người sử dụng quản lý và điều khiển công việc như kiểm tra trạng thái máy in, giám sát bản in và hủ
Liên hệ ngay để nhận được giá tốt nhất

Bấm vào số để gọi ngay!

Liên hệ với chúng tôi theo danh sách số điện thoại dưới đây để nhận được giá tốt nhất cho sản phẩm này.

Tới trang liên hệ
Máy in Laser đen trắng khổ A4.
Tốc độ in 33ppm.
Tự động đảo 2 mặt bản in.
Độ phân giải 600x600dpi (max 2400x600dpi).
Bộ nhớ 64MB RAM (max 320MB).
Ngôn ngữ in PCL5e/6 & UFR II.
Khay nạp giấy tay 50 tờ, khay nạp tự động 500 tờ.
Khay trả giấy 125 tờ.
Giao tiếp USB 2.0HS & Network 10/100 (RJ45).
Sử dụng mực Canon Cartridge 319 (2,1000 trang).
Phương pháp inIn tia lade đen trắng
Phương pháp sấy khôSấy theo nhu cầu
Thời gian in bản đầu tiên (FPOT)6 giây hoặc ít hơn
Tốc độ in*1*2
bản in đơn sắc: A433ppm
In đảo trở 2 mặt A416,5ipm
Độ phân giải600 x 600dpi 2400 (tương đương) x 600dpi
Thời gian làm nóng máy*3 (khi máy in bật)10 giây hoặc ít hơn
Thời gian phục hồi*3 (từ chế độ nghỉ)10 giây hoặc ít hơn
Cartridge mực*4Cartridge 319 - Mực đen:2.100 trang
Cartridge 319II - Mực đen:6.400 trang
Khay giấy vào (dựa trên 64g/m2)
Khay giấy tiêu chuẩnGiấy cassettee 50 tờ
Khay giấy đa mục đích50 tờ
Khay giấy đa mục đích500 tờ
Dung lượng giấy tối đa800 tờ
Khay giấy ra (dựa trên 64g/m2)
Giấy ra xuống150 tờ
Giấy ra lên1 tờ
Kích thước giấy
Khay giấy tiêu chuẩnA4 / B5 / A5 / A6 / LGL / LTR / EXECTIVE / 16K / kích thước tuỳ chọn (Chiều dài: 105,0 đến 215,9mm Chiều dài: 148,0 đến 355,6mm) (Chiều dài: 4,1 đến 8,5in. Chiều dài: 5,8 đến 14in. )
Khay giấy tuỳ chọnA4 / B5 / A5 / A6 / LGL / LTR / EXECTIVE / 16K / kích thước tuỳ chọn (Chiều dài: 105,0 đến 215,9mm Chiều dài: 148,0 đến 355,6mm) (Chiều dài: 4,1 đến 8,5in. Chiều dài: 5,8 đến 14in.)
Khay giấy đa mục đíchA4 / B5 / A5 / A6 / LGL / LTR / EXECTIVE / 16K / Envelop COM-10 / Monarch / DL / C5 / B5(ISO) / Index Card / kích thước tuỳ chọn (Chiều dài: 76,2 đến 215,9mm Chiều dài: 127,0 đến 355,6mm) (Chiều dài: 3 đến 8,5in. Chiều dài: 5 đến 14in.)
In đảo trở 2 mặt tự độngKhay giấy tiêu chuẩn ( chỉ giấy A4 / Letter / Legal)
Bộ nhớ (RAM)
Tiêu chuẩn64MB
Tuỳ chọn64MB / 128MB / 256MB
Tối đa320MB
Giao diện
USBUSB2.0 tốc độ cao
Mạng làm việc10Base-T / 100Base-TX
Hệ điều hành tương thíchWindows 7 / 2000 / Server 2003 / XP / Vista / Server 2008 Mac OS10.4.9 - 10.6.X*5 / Linux*5
Độ ồn
Khi vận hành54,9dB. hoặc thấp hơn
Khi ở chế độ chờ43dB. hoặc thấp hơn
Điện năng tiêu thụ
Tối đa1170W hoặc thấp hơn
Khi vận hànhxấp xỉ 580W
Trong quá trình chờxấp xỉ 11W
Trong quá trình nghỉxấp xỉ 10W (khi nghỉ màn hình) xấp xỉ 6W (khi nghỉ sâu)
Điện năng tiêu thụ đặc trưng (TEC)2,52kWh/W
Kích thước (W x D x H)400 x 376 x 267mm
Trọng lượng (chỉ tính riêng thân máy)xấp xỉ 11,6kg
Yêu cầu về nguồn điệnAC 220 - 240V (±10%) 50 / 60Hz (±2Hz)
Môi trường vận hànhNhiệt độ:10 - 30°C
Độ ẩm:20 - 80% RH (không ngưng tụ)
Chu trình làm việc50.000 trang
 
Các thông số kỹ thuật trên có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.
*1
Tốc độ in có thể giảm tuỳ thuộc vào các cài đặt về kích thước, loại giấy, số lượng trang in và cài đặt chế độ chỉnh sửa.
*2
Nếu sử dụng máy in liên tục trong một thời gian kéo dài thêm, nhiệt độ bên trong máy in có thể tăng làm kích hoạt cơ chế an toàn và thao tác in sẽ bị dừng tạm thời.
*3
Có thể khác nhau tuỳ thuộc vào môi trường giấy ra.
*4
Hiệu suất trung bình của cartridge mực như sau:
-Cartridge mực thay thế (Hiệu suất trung bình của cartridge mực K (mực đen): 64.000 trang) (Hiệu suất trung bình của hỗn hợp cartridge mực C (lục lam), M (đỏ tươi), và Y (vàng): 21.000 trang).
-Hiệu suất trung bình dựa theo "ISO / IEC 19798" khi in giấy cỡ A4 với cài đặt mật độ in mặc định.