Công ty TNHH Đầu tư thương mại và dịch vụ kỹ thuật Minh Phát

Số 14A, ngõ 165 đường Giáp Bát, quận Hoàng Mai, Hà Nội
SP 3600DN

Máy in laser đen trắng Ricoh SP 3600DN

Máy in SP 3600DN có tổng chi phí để sở hữu một máy in thấp và là máy in A4 hoàn hảo cho chi phí in ấn thấp. Đây cũng là máy in cực kỳ nhỏ gọn, thời gian khởi động chỉ 14 giây và tốc độ in lên đến 30 trang/ phút (in đảo mặt 15 trang/ phút). Dễ dàng sử dụng và bảo trì, máy in hỗ trợ in trên nhiều định lượng giấy khác nhau từ 52 đến 162g/m2, in được cả trên giấy tráng và giấy in thẻ. Ngoài ra, máy in hỗ trợ khay giấy lớn 250 tờ và có thể nâng cấp thêm 500 tờ.
• Chi phí đầu tư máy in ít
• Thiết kế đơn giản, vận hành thuận tiện, dễ dàng bảo trì, tay nắm khay giấy cầm được cả hai phía
• Tích hợp tính năng in mạng
• Hỗ trợ ngôn ngữ in PCL, PostScript.
• Thời gian khởi động ngắn và tốc độ in nhanh với công nghệ in LED
• Dễ dàng sử dụng với màn hình LCD 4 dòng.
Liên hệ ngay để nhận được giá tốt nhất

Bấm vào số để gọi ngay!

Liên hệ với chúng tôi theo danh sách số điện thoại dưới đây để nhận được giá tốt nhất cho sản phẩm này.

Tới trang liên hệ
TỔNG QUAN 
Công nghệ inLED
Thời gian khởi độngDưới 19 giây
Thời gian in trang đầu tiênDưới 6,5 giây
Tốc độ in các trang tiếp theoLên đến 30 trang/phút
In đảo mặtTự động, lên đến 15 trang/ phút
Bộ xử lý500 MHz
Bộ nhớTiêu chuẩn 256 MB/ Tối đa: 256 MB
Màn hình hiển thịLCD 4 dòng
Công suất inKhuyến nghị: trung bình: 1.100 trang/ tháng, tối đa: 8.000 trang/ ngày Chu kỳ làm việc tối đa: 50.000 trang/ tháng
Kích thước (W x D x H)370 x 392 x 268 m
Cân nặng14,5 kg
Nguồn điện220-240V, 50/60Hz
CHỨC NĂNG IN 
Ngôn ngữ inTiêu chuẩn: PCL5e, PCL6, Adobe® PostScript 3™
Độ phân giải in1.200 x 1.200 dpi
FontPCL (45 fonts, International fonts: 13 Intellifonts), PS3 (136 fonts)
Kết nối máy tính (Có sẵn)USB2.0 10BASE-T/100BASE-TX Ethernet
Giao thức mạngTCP/IP (IPv4, IPv6)
Hệ điều hànhWindows® XP/Vista/7/8/8.1/ Server 2003/ Server 2003R2/ Server 2008/ Server 2008R2/ Server 2012/ Server 2012R2 Mac OS environments: Macintosh OS X Native v10.6 or later
XỬ LÝ GIẤY 
Khổ giấyKhay giấy tiêu chuẩn: A4, B5, A5, B6, A6, LG, Letter, HLT, Executive, F, Foolscap, Folio, 16K, Custom size: Min. 100mm - Max. 216mm x Min.148mm - Max. 356mm (SEF) Min. 3.93” - Max. 8.46” x Min. 5.82” - Max. 14.0” (SEF) Khay Bypass: A4, B5, A5, B6, A6, LG, Letter, HLT, Executive, F, Foolscap, Folio, 16K, Custom size: Min. 60mm - Max. 216mm x Min.127mm - Max. 900mm (SEF) 2.36” - Max.8.50”x Min. 8.54” - Max. 35.43”(SEF) Khay chọn thêm: A4, B5, A5, B6, A6, LG, Letter, HLT, Executive, F, Foolscap, Folio, 16K, Custom size: Min. 100mm - Max. 216mm x Min. 148mm - Max. 356mm (SEF) Min. 3.93” - Max. 8.46” x Min.5.82” - Max. 14.0” (SEF)
Khả năng chứa giấyChuẩn: 250 tờ (80 g/m2), mở rộng tối đa 750 tờ (80 g/m2)
 Khay tay: 100 tờ (80 g/m2)
Khả năng chứa giấy in raLên đến 125 tờ (mặt úp, A4/LT hay 80 g/m2)
Định lượng giấy52-162g/m2
Loại giấyChuẩn: Recycled paper, colour paper, letterhead paper, pre-printed paper, plain paper 1–2, special paper 1–2, thick paper 1–2, thin paper, middle thick paper, labels, envelopes Khay lắp thêm: Recycled paper, colour paper, letterhead paper, pre-printed paper, plain paper 1–2, special paper 1–2, thick paper 1–2, thin paper, middle thick paper, labels Khay tay: Recycled paper, colour paper, letterhead paper, pre-printed paper, plain paper 1–2, special paper 1–2, thick paper 1–2, thin paper, middle thick paper, labels, envelopes, overhead projector transparencies
NĂNG LƯỢNG TIÊU THỤ 
Điện năng tiêu thụKhi họat động: Ít hơn 989W
 Chế độ nghỉ: Ít hơn 0,96W
VẬT TƯ TIÊU HAO
Trữ lượng mực*Mực theo máy: Xấp xỉ 1.500 trang
 Hộp mực nhỏ: Xấp xỉ 3.000 trang
 Hộp mực lớn: Xấp xỉ 6.000 trang